possibly
US /ˈpɑsəbli/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
có thể, có lẽ
Ví dụ
The shipment will possibly arrive a day later than planned.
Lô hàng có thể sẽ đến trễ hơn dự kiến một ngày.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- perhapscó lẽ có thể
- potentiallycó khả năng tiềm tàng
Collocations
- Dễ could possibly rain laterlát nữa trời có thể sẽ đổ mưa
- Trung cannot possibly finish before Fridayhoàn toàn không thể nào hoàn tất trước thứ Sáu
- Khó the highest valuation possibly achievablemức định giá cao nhất có thể đạt được trong điều kiện lý tưởng
- Cực khó how could anyone possibly condone such malfeasancelàm sao trên đời lại có kẻ dung túng cho hành vi sai trái tày trời đó