← ← Từ vựng A–Z

possession

US /pəˈzɛʃən/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tài sản, đồ đạc cá nhân; sự sở hữu

Ví dụ

Please keep your personal possessions with you at all times during the trip.

Vui lòng luôn giữ đồ đạc cá nhân bên mình trong suốt chuyến đi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
possession gốc possessor
Động từVerb
Tính từAdj
possessive
Trạng từAdv
possessively

Từ đồng nghĩa

  • belongingsđồ đạc tài sản cá nhân
  • propertytài sản của cải
  • ownershipquyền sở hữu chiếm giữ

Collocations

  • Dễ personal possessions in the locker
    đồ đạc tư trang cá nhân cất trong tủ khóa
  • Trung take possession of the new apartment
    nhận bàn giao và sở hữu căn hộ mới
  • Khó unlawful possession of trade secrets
    hành vi chiếm giữ bất hợp pháp các bí mật thương mại
  • Cực khó possession is nine-tenths of the law
    nắm giữ thực tế coi như đã nắm chắc phần lớn phần thắng về pháp lý
Báo lỗi