position
US /pəˈzɪʃən/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
vị trí, chức vụ
Ví dụ
She applied for the sales manager position last month.
Cô ấy đã nộp đơn xin vị trí quản lý bán hàng vào tháng trước.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
position gốc
positioner
positioning
Động từVerb
position gốc
posit
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- locationvị trí địa điểm
- postchức vụ công tác
- stancelập trường quan điểm
Collocations
- Dễ sit in a comfortable positionngồi ở một tư thế thoải mái dễ chịu
- Trung apply for a managerial positionnộp hồ sơ ứng tuyển vào vị trí cấp quản lý
- Khó strengthen competitive market positioncủng cố vị thế cạnh tranh vững chắc trên thương trường
- Cực khó jockey for position within the inner circleluồn lách tranh giành vị trí đắc địa trong nhóm thân cận