← ← Từ vựng A–Z

portrait

US /ˈpɔrtrət/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

bức chân dung

Ví dụ

A large portrait of the company's founder hangs in the main lobby.

Một bức chân dung lớn của người sáng lập công ty treo ở sảnh chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
portrait gốc portrayal portraiture
Động từVerb
portray
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • paintingtranh vẽ chân dung
  • likenesshình ảnh chân dung giống thực
  • depictionbức họa chân dung khắc họa

Collocations

  • Dễ paint a family portrait
    vẽ một bức tranh chân dung gia đình
  • Trung official executive portrait on the corporate website
    ảnh chân dung lãnh đạo chính thức trên trang web công ty
  • Khó commissioned oil portrait of the founder
    bức tranh sơn dầu vẽ chân dung nhà sáng lập được đặt hàng riêng
  • Cực khó paint a devastating portrait of institutional incompetence
    khắc họa chân dung thảm hại về sự bất tài của cả một thể chế
Báo lỗi