← ← Từ vựng A–Z

portion

US /ˈpɔrʃən/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

phần (ăn); một phần

Ví dụ

The restaurant serves generous portions at very reasonable prices.

Nhà hàng phục vụ những phần ăn đầy đặn với giá rất hợp lý.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
portion gốc porte
Động từVerb
portion gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • partmột phần bộ phận
  • servingkhẩu phần ăn phục vụ
  • sharephần chia phân bổ

Collocations

  • Dễ generous portion of food
    phần thức ăn đầy đặn hào phóng
  • Trung substantial portion of monthly budget
    một phần đáng kể trong ngân sách chi tiêu hàng tháng
  • Khó allocate a portion of equity to founders
    phân bổ một phần vốn cổ phần cho những nhà sáng lập
  • Cực khó carve out a profitable portion of the market
    giành giật lấy một phần thị phần màu mỡ béo bở
Báo lỗi