portfolio
US /pɔːrtˈfoʊlioʊ/UK /pɔːtˈfəʊliəʊ/
Nghĩa
Danh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty
Tập hợp các tài sản đầu tư như cổ phiếu, trái phiếu hoặc bộ sản phẩm chủ lực.
Ví dụ
Financial advisors recommend diversifying your investment portfolio to minimize market risks.
Các chuyên gia tư vấn tài chính khuyên bạn nên đa dạng hóa danh mục đầu tư để giảm thiểu rủi ro thị trường.
Từ đồng nghĩa
- range of productschuỗi các sản phẩm
- collectionbộ sưu tập
Collocations
- Dễ showcase a design portfoliotrưng bày hồ sơ năng lực các tác phẩm thiết kế
- Trung diversified corporate investment portfoliodanh mục đầu tư đa dạng hóa của doanh nghiệp
- Khó manage sovereign fixed-income portfoliosquản lý danh mục tài sản nợ cố định cấp quốc gia
- Cực khó rebalance an overweight equities portfoliotái cơ cấu cân bằng lại danh mục đang nắm giữ tỷ trọng cổ phiếu quá mức
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /ˈfoʊ/, nguyên âm uốn lưỡi /ɔːrt/ ở âm đầu.
Dễ nhầm lẫn
profile /ˈproʊfaɪl/
Profile là hồ sơ cá nhân hoặc tóm tắt sơ lược; portfolio là bộ sưu tập tác phẩm hoặc danh mục đầu tư tài chính.
Investment portfolio là danh mục đầu tư tài chính; design portfolio là tập tài liệu tổng hợp các dự án thiết kế đã làm.