← ← Từ vựng A–Z

population

US /ˌpɑpjəˈleɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dân số

Ví dụ

The population of the city has doubled in the last decade.

Dân số của thành phố đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
population gốc
Động từVerb
populate
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • inhabitantscư dân số dân
  • citizenstập hợp người dân sinh sống
  • residentsdân cư cư trú

Collocations

  • Dễ city with a large population
    thành phố có mật độ dân số đông đúc
  • Trung rapid population growth in urban centers
    sự gia tăng dân số nhanh chóng tại các trung tâm đô thị
  • Khó aging population straining healthcare budgets
    dân số già hóa gây áp lực nặng nề lên ngân sách y tế
  • Cực khó demographic collapse of rural populations
    sự suy thoái nhân khẩu học trầm trọng của cư dân nông thôn
Báo lỗi