← ← Từ vựng A–Z

pop

US /pɑp/

verb, noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

nổ bốp; nhạc pop

Ví dụ

She likes to listen to pop music while she works.

Cô ấy thích nghe nhạc pop trong lúc làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pop gốc popper popping
Động từVerb
pop gốc
Tính từAdj
pop gốc
Trạng từAdv
pop gốc

Từ đồng nghĩa

  • burstnổ bục bung ra
  • snapphát ra tiếng tách nổ

Collocations

  • Dễ listen to lively pop music
    lắng nghe những giai điệu nhạc pop sôi động
  • Trung pop into the office for a quick signature
    tạt qua văn phòng một lát để xin chữ ký nhanh
  • Khó launch temporary pop-up retail stores
    khai trương các cửa hàng bán lẻ chớp nhoáng lưu động
  • Cực khó pop the question in a romantic setting
    ngỏ lời cầu hôn đối phương trong khung cảnh lãng mạn
Báo lỗi