poorly
US /ˈpurli/
adverb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
kém, tồi tệ
Ví dụ
The new product sold poorly because the price was too high.
Sản phẩm mới bán kém vì giá quá cao.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- badlytồi tệ vụng về
- inadequatelykhông thỏa đáng thiếu sót
- insufficientlykém hiệu quả không đủ
Collocations
- Dễ feel poorly todaycảm thấy trong người không được khỏe hôm nay
- Trung poorly written project documentationtài liệu dự án được biên soạn vụng về lủng củng
- Khó poorly diversified investment portfolio risksnhững rủi ro từ một danh mục đầu tư đa dạng hóa kém
- Cực khó ill-conceived and poorly executed strategychiến lược thai nghén nông cạn và triển khai dở tệ vụng về