pool
US /pul/
Nghĩa
hồ bơi
Ví dụ
The hotel has a large pool on the roof for guests.
Khách sạn có một hồ bơi lớn trên mái dành cho khách.
Từ đồng nghĩa
- reservoirbể chứa nước hồ chứa
- consortiumnguồn quỹ chung hiệp đoàn
Collocations
- Dễ swim in the outdoor poolbơi lội trong hồ bơi ngoài trời
- Trung vast pool of qualified applicantsnguồn dồi dào các ứng viên có trình độ đạt yêu cầu
- Khó pool corporate financial resources for R&Dtập hợp chung các nguồn lực tài chính doanh nghiệp để nghiên cứu
- Cực khó swim in a shark pool of predatorsbơi giữa bầy cá mập toàn những kẻ săn mồi thương trường tàn độc