pollution
US /pəˈluʃən/
Nghĩa
sự ô nhiễm
Ví dụ
The factory installed filters to reduce air pollution.
Nhà máy đã lắp bộ lọc để giảm ô nhiễm không khí.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- contaminationsự ô nhiễm nhiễm độc
- impuritytạp chất chất bẩn ô nhiễm
- foulingtình trạng vấy bẩn ô uế
Collocations
- Dễ heavy air pollution in the citytình trạng ô nhiễm không khí nặng nề tại thành phố
- Trung combat industrial water pollutionđấu tranh ngăn chặn ô nhiễm nguồn nước công nghiệp
- Khó enforce stringent emission pollution thresholdsthực thi nghiêm ngặt các ngưỡng quy định về mức độ ô nhiễm phát thải
- Cực khó irreversible environmental damage from plastic pollutiontổn thất môi trường không thể phục hồi do rác thải nhựa gây ra