pollute
US /pəˈlut/
Nghĩa
làm ô nhiễm
Ví dụ
The factory was fined for allowing chemicals to pollute the river.
Nhà máy bị phạt vì để hóa chất làm ô nhiễm dòng sông.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- contaminatelàm nhiễm bẩn ô nhiễm
- taintlàm vấy bẩn làm hỏng
- foulgây ô uế bẩn thỉu
Collocations
- Dễ pollute the local riverlàm ô nhiễm dòng sông ở địa phương
- Trung pollute clean air with vehicle emissionslàm vấy bẩn không khí trong lành bằng khói thải xe cơ giới
- Khó fined for heavily polluting waterwaysbị phạt nặng vì hành vi xả thải gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước
- Cực khó pollute public discourse with vitriollàm vẩn đục không gian tranh luận công chúng bằng những lời lẽ cay độc