politics
US /ˈpɑləˌtɪks/
Nghĩa
chính trị
Ví dụ
Many employees avoid talking about politics during lunch breaks at the office.
Nhiều nhân viên tránh nói về chính trị trong giờ nghỉ trưa ở văn phòng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- governancethuật trị quốc chính sự
- public affairscác vấn đề công quyền
Collocations
- Dễ talk about national politicsbàn luận về chuyện chính trị quốc gia
- Trung avoid toxic office politicstránh xa những trò đấu đá độc hại chốn công sở
- Khó geopolitics driving commodity price spikesđịa chính trị là nguyên nhân thúc đẩy giá cả hàng hóa tăng vọt
- Cực khó play politics with crucial infrastructure fundsgiở trò toan tính cơ hội với các nguồn quỹ hạ tầng sống còn