← ← Từ vựng A–Z

politician

US /ˌpɑləˈtɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chính trị gia

Ví dụ

The politician visited the new factory and spoke with the workers.

Chính trị gia đã đến thăm nhà máy mới và nói chuyện với công nhân.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
politician gốc politics
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • statesmanchính khách chính trị gia
  • lawmakernhà lập pháp dân cử
  • officialquan chức đại diện

Collocations

  • Dễ speech by a local politician
    bài phát biểu của một chính trị gia địa phương
  • Trung lobby influential career politicians
    vận động hành lang các chính trị gia kỳ cựu có tầm ảnh hưởng
  • Khó uncompromising reformist politician
    chính trị gia cải cách kiên quyết không thỏa hiệp
  • Cực khó slick politician evading pointed questions
    chính khách giảo hoạt khéo léo né tránh những câu hỏi gai góc
Báo lỗi