political
US /pəˈlɪtəkəl/
adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thuộc chính trị
Ví dụ
The newspaper published an article about the political changes in the region.
Tờ báo đã đăng một bài viết về những thay đổi chính trị trong khu vực.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- governmentalthuộc chính quyền nhà nước
- civicthuộc công dân chính trị
Collocations
- Dễ vote in political electionsbỏ phiếu trong các kỳ bầu cử chính trị
- Trung political risk assessment in emerging marketsđánh giá rủi ro chính trị tại các thị trường mới nổi
- Khó navigating internal political factionskhéo léo điều hướng trước các bè phái quyền lực nội bộ
- Cực khó political capital expended on contentious reformsvốn liếng chính trị bị tiêu hao cho các cải cách gây tranh cãi