← ← Từ vựng A–Z

police

US /pəˈlis/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cảnh sát

Ví dụ

The security guard called the police after he noticed broken windows.

Nhân viên bảo vệ đã gọi cảnh sát sau khi thấy cửa sổ bị vỡ.

Từ đồng nghĩa

  • law enforcementlực lượng cảnh sát công an
  • officerscác viên chức cảnh sát

Collocations

  • Dễ call the local police station
    gọi điện báo cho đồn cảnh sát khu vực
  • Trung traffic police enforcement patrol
    đội tuần tra thực thi nhiệm vụ của cảnh sát giao thông
  • Khó police corporate compliance vigorously
    giám sát gắt gao việc chấp hành quy chế nội bộ doanh nghiệp
  • Cực khó police one's own industry to stave off regulation
    tự quản lý làm sạch nội bộ ngành nhằm tránh bị nhà nước can thiệp
Báo lỗi