← ← Từ vựng A–Z

poetry

US /ˈpoʊətri/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

thơ ca

Ví dụ

She enjoys reading poetry in the quiet hours before she goes to bed.

Cô ấy thích đọc thơ vào những giờ yên tĩnh trước khi đi ngủ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
poetry gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
poetic poetical
Trạng từAdv
poetically

Từ đồng nghĩa

  • versethơ ca thể thơ
  • rhymesvần thơ các khúc

Collocations

  • Dễ read poetry before sleeping
    đọc thơ ca thư giãn trước giờ đi ngủ
  • Trung anthology of contemporary poetry
    tuyển tập thơ ca đương đại đặc sắc
  • Khó lyrical elegance of classical poetry
    vẻ đẹp tao nhã đầy chất trữ tình của thi ca cổ điển
  • Cực khó poetry in motion on the dance floor
    tuyệt tác chuyển động mềm mại uyển chuyển trên sàn khiêu vũ
Báo lỗi