US /ˈpɑkət/
Nghĩa
túi (áo, quần)
Ví dụ
He put the receipt in his pocket and left the store.
Anh ấy bỏ biên lai vào túi và rời cửa hàng.
Từ đồng nghĩa
- pouchtúi nhỏ bao đựng
Collocations
- Dễ put keys in the pocketbỏ chìa khóa vào trong túi quần áo
- Trung out-of-pocket medical expensescác chi phí y tế tự chi trả bằng tiền túi của bản thân
- Khó deep pockets of institutional backerstiềm lực tài chính hùng hậu của các ông lớn hậu thuẫn
- Cực khó line one's own pockets through corrupt kickbacksbỏ túi riêng làm giàu phi pháp nhờ tiền hoa hồng lại quả