← ← Từ vựng A–Z

plus

US /plʌs/

preposition, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

cộng với; điểm cộng

Ví dụ

The monthly fee is fifty dollars, plus a small service charge.

Phí hằng tháng là năm mươi đô la, cộng thêm một khoản phí dịch vụ nhỏ.

Từ đồng nghĩa

  • advantageđiểm cộng lợi thế
  • bonusđiểm cộng thêm phần thưởng
  • andcùng với thêm vào

Collocations

  • Dễ two plus two equals four
    hai cộng hai bằng bốn
  • Trung salary plus performance bonus
    mức lương cứng cộng thêm tiền thưởng năng suất
  • Khó cost-plus pricing contract model
    mô hình định giá hợp đồng theo phương thức chi phí cộng lãi
  • Cực khó a definite plus on any executive resume
    một điểm cộng sáng giá tuyệt đối trên hồ sơ lãnh đạo cấp cao
Báo lỗi