plumber
US /ˈplʌmɚ/
Nghĩa
thợ sửa ống nước
Ví dụ
We called a plumber to fix the broken pipe in the kitchen.
Chúng tôi gọi thợ sửa ống nước để sửa đường ống bị vỡ trong bếp.
Từ đồng nghĩa
- pipefitterthợ ống nước công trình
Collocations
- Dễ call an emergency plumbergọi thợ sửa ống nước khẩn cấp
- Trung licensed commercial building plumberthợ sửa ống nước tòa nhà thương mại có chứng chỉ
- Khó invoice submitted by master plumberhóa đơn thanh toán được xuất bởi thợ cả sửa ống nước
- Cực khó covert operations team known as the plumbersđội đặc vụ chuyên bịt các đầu mối rò rỉ thông tin mật