← ← Từ vựng A–Z

plow

US /plaʊ/

noun, verb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái cày; cày (đất), ủi (tuyết)

Ví dụ

The farmer used a plow to prepare the field for planting.

Người nông dân dùng cái cày để chuẩn bị ruộng cho việc gieo trồng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
plow gốc plower plowing
Động từVerb
plow gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • tillcày bừa làm tơi đất
  • cultivatexới cày canh tác

Collocations

  • Dễ plow snow from the driveway
    ủi dọn sạch tuyết khỏi lối vào nhà xe
  • Trung plow through mountains of paperwork
    miệt mài cày cuốc xử lý qua cả núi giấy tờ hồ sơ
  • Khó plow corporate profits back into research
    tái đầu tư toàn bộ lợi nhuận doanh nghiệp vào nghiên cứu
  • Cực khó plow a lonely furrow against industry consensus
    đơn thương độc mã đi ngược lại ý kiến đồng thuận của cả ngành
Báo lỗi