plenty
US /ˈplɛnti/
Nghĩa
nhiều, dồi dào
Ví dụ
There is plenty of parking space behind the main building.
Có nhiều chỗ đậu xe phía sau tòa nhà chính.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
plenty gốc
plenteousness
Động từVerb
—
Tính từAdj
plenteous
Trạng từAdv
plenty gốc
plenteously
Từ đồng nghĩa
- abundancesự dồi dào phong phú
- wealthsự sung túc dồi dào
- a lotrất nhiều lượng lớn
Collocations
- Dễ plenty of water to drinknhiều nước uống tha hồ dùng
- Trung plenty of opportunities for advancementdồi dào các cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp
- Khó plenty of liquid capital reservesdồi dào các nguồn dự trữ vốn thanh khoản cao
- Cực khó live in the lap of luxury and plentysống trong cảnh nhung lụa vương giả đầy đủ thừa mứa