← ← Từ vựng A–Z

pleasure

US /ˈplɛʒɚ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

niềm vui, sự hài lòng

Ví dụ

It was a pleasure to meet you at the conference last week.

Thật vui khi được gặp bạn tại hội nghị tuần trước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pleasure gốc pleaser pleasing
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
pleasantly

Từ đồng nghĩa

  • delightniềm hân hoan thích thú
  • satisfactionsự hài lòng toại nguyện
  • enjoymentsự thưởng thức vui vẻ

Collocations

  • Dễ it is a pleasure to meet you
    rất hân hạnh được gặp gỡ bạn
  • Trung combine business with pleasure
    kết hợp chuyến công tác với nghỉ ngơi thư giãn
  • Khó derive immense professional pleasure from mentoring
    tìm thấy niềm vui nghề nghiệp lớn lao khi dìu dắt người mới
  • Cực khó at the pleasure of the governing board
    theo sự tín nhiệm tùy ý của hội đồng quản trị
Báo lỗi