please
US /pliz/
interjection, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
xin vui lòng; làm hài lòng
Ví dụ
Please sign the attendance sheet before you enter the training room.
Vui lòng ký vào bảng điểm danh trước khi vào phòng đào tạo.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- delightlàm hài lòng thỏa dạ
- satisfylàm thỏa mãn vừa ý
Collocations
- Dễ please take a seatxin mời quý vị ngồi xuống đây
- Trung please review the attached proposalvui lòng xem xét bản đề xuất đính kèm
- Khó eager to please demanding clientssốt sắng làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất
- Cực khó hard to please critic finding fault in everythingnhà phê bình khó tính khó nết soi mói đủ mọi điều