← ← Từ vựng A–Z

pleasant

US /ˈplɛzənt/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dễ chịu, thú vị

Ví dụ

We had a pleasant conversation while waiting for the train.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dễ chịu trong lúc chờ tàu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pleasure pleaser pleasing
Động từVerb
Tính từAdj
pleasant gốc
Trạng từAdv
pleasantly

Từ đồng nghĩa

  • enjoyablethú vị dễ chịu
  • agreeabledễ chịu vừa ý
  • delightfulvui tươi thích thú

Collocations

  • Dễ have a pleasant trip
    chúc có một chuyến đi vui vẻ dễ chịu
  • Trung pleasant office working environment
    môi trường làm việc văn phòng thân thiện dễ chịu
  • Khó pleasant surprise exceeding revenue targets
    bất ngờ thú vị khi kết quả vượt xa mục tiêu doanh thu
  • Cực khó exchange hollow pleasantries before arguing
    xã giao vài câu đãi bôi trước khi lao vào tranh cãi gay gắt
Báo lỗi