← ← Từ vựng A–Z

platform

US /ˈplætˌfɔrm/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

sân ga; nền tảng

Ví dụ

The train to the airport leaves from platform three every hour.

Chuyến tàu đến sân bay khởi hành từ sân ga số ba mỗi giờ.

Từ đồng nghĩa

  • stagebục phát biểu sân ga
  • frameworknền tảng công nghệ cơ sở
  • systemnền tảng hệ thống

Collocations

  • Dễ wait on the train platform
    đứng chờ trên sân ga tàu hỏa
  • Trung digital e-commerce sales platform
    nền tảng bán hàng thương mại điện tử kỹ thuật số
  • Khó cross-platform software integration
    tích hợp phần mềm vận hành trên đa nền tảng
  • Cực khó political party policy platform
    cương lĩnh chính sách tranh cử của một đảng phái chính trị
Báo lỗi