plate
US /pleɪt/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
cái đĩa
Ví dụ
The waiter placed a plate of grilled fish in front of her.
Người phục vụ đặt một đĩa cá nướng trước mặt cô ấy.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
plate gốc
plater
plating
Động từVerb
plate gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- dishcái đĩa đựng đồ ăn
- platterđĩa lớn dọn bàn
Collocations
- Dễ ceramic dinner platechiếc đĩa ăn bằng gốm sứ
- Trung car license plate registration numberbiển số đăng ký xe ô tô lưu hành
- Khó tectonic continental plate movementsự dịch chuyển của các mảng kiến tạo lục địa
- Cực khó have enough on one's plate alreadyđã có quá nhiều việc bộn bề cần phải giải quyết rồi