← ← Từ vựng A–Z

planner

US /ˈplænɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

người lập kế hoạch; sổ kế hoạch

Ví dụ

The wedding planner confirmed the flowers, the music, and the dinner menu.

Người lập kế hoạch đám cưới đã xác nhận hoa, nhạc và thực đơn bữa tối.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
planner gốc plan planning
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • organizerngười lập kế hoạch điều phối
  • schedulerngười xếp lịch biểu
  • agendasổ tay ghi lịch kế hoạch

Collocations

  • Dễ daily pocket schedule planner
    cuốn sổ tay bỏ túi lập lịch trình hàng ngày
  • Trung professional certified wedding planner
    chuyên gia tổ chức tiệc cưới chuyên nghiệp được cấp chứng chỉ
  • Khó municipal urban development planner
    chuyên viên quy hoạch phát triển đô thị thành phố
  • Cực khó strategic corporate financial planner credentials
    hồ sơ năng lực của chuyên gia hoạch định chiến lược tài chính doanh nghiệp
Báo lỗi