plan
US /plæn/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
kế hoạch; lên kế hoạch
Ví dụ
The director presented a detailed plan for expanding into new markets.
Giám đốc đã trình bày một kế hoạch chi tiết để mở rộng sang các thị trường mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- strategychiến lược kế hoạch
- schemekế hoạch dự thảo
- intenddự định lên kế hoạch
Collocations
- Dễ make a weekend planlên kế hoạch cho kỳ nghỉ cuối tuần
- Trung draft a strategic marketing plansoạn thảo bản kế hoạch tiếp thị chiến lược
- Khó execute contingency business continuity planstriển khai phương án dự phòng bảo đảm hoạt động kinh doanh liên tục
- Cực khó the best-laid plans often go awrykế hoạch chuẩn bị chu đáo đến mấy vẫn có thể đổ bể bất ngờ