placement
US /ˈpleɪsmənt/
noun Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
việc bố trí, sắp xếp vị trí
Ví dụ
The agency helps graduates with job placement in the technology industry.
Công ty môi giới giúp sinh viên mới ra trường được bố trí việc làm trong ngành công nghệ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- arrangementsự sắp đặt vị trí
- positioningviệc định vị vị trí
- allocationviệc bố trí phân bổ
Collocations
- Dễ furniture placement in the roomviệc sắp đặt kê đồ đạc nội thất trong phòng
- Trung university job placement service centertrung tâm dịch vụ giới thiệu việc làm cho sinh viên
- Khó strategic product placement in major filmsquảng cáo lồng ghép sản phẩm chiến lược trong phim điện ảnh
- Cực khó private equity placement memorandumbản cáo bạch chào bán cổ phần vốn tư nhân riêng lẻ