pizza
US /ˈpitsə/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
bánh pizza
Ví dụ
We ordered a large pizza for the team during the late meeting.
Chúng tôi đã gọi một chiếc pizza lớn cho cả nhóm trong buổi họp muộn.
Collocations
- Dễ order a cheese pizzagọi một chiếc bánh pizza phô mai thơm ngậy
- Trung free pizza delivery within thirty minutesgiao bánh pizza miễn phí tận nơi trong ba mươi phút
- Khó artisan wood-fired pizza franchisechuỗi nhượng quyền bánh pizza nướng củi thủ công
- Cực khó authentic Neapolitan pizza certified standardstiêu chuẩn chứng nhận hương vị pizza chuẩn xứ Napoli truyền thống