← ← Từ vựng A–Z

pitch

US /pɪtʃ/

noun, verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bài chào hàng; chào bán

Ví dụ

Her sales pitch convinced the client to sign a two-year contract.

Bài chào hàng của cô ấy đã thuyết phục khách hàng ký hợp đồng hai năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pitch gốc pitcher pitching
Động từVerb
pitch gốc
Tính từAdj
pitchy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • presentationbài thuyết trình chào bán
  • sales talkbài giới thiệu sản phẩm
  • proposallời mời chào dự án

Collocations

  • Dễ sales pitch to customers
    bài thuyết trình chào bán hàng cho khách
  • Trung deliver a compelling business pitch
    trình bày bài gọi vốn kinh doanh đầy thuyết phục
  • Khó pitch the product to venture capitalists
    chào mời sản phẩm tới các nhà đầu tư mạo hiểm
  • Cực khó make a pitch for leadership
    tung chiêu quyết liệt vận động giành ghế lãnh đạo tối cao
Báo lỗi