← ← Từ vựng A–Z

pink

US /pɪŋk/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

màu hồng

Ví dụ

She chose a pink folder for the new customer files.

Cô ấy chọn một chiếc bìa hồ sơ màu hồng cho các tệp khách hàng mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pink gốc
Động từVerb
pink gốc pinkify
Tính từAdj
pink gốc
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ wear a light pink shirt
    mặc chiếc áo sơ mi màu hồng nhạt
  • Trung soft pink interior color scheme
    tông màu hồng phấn trang nhã trong thiết kế nội thất
  • Khó receive the dreaded pink slip notice
    nhận thông báo sa thải cho thôi việc đầy cay đắng
  • Cực khó in the pink of health after recovery
    tràn trề sinh lực và dồi dào sức khỏe sau khi hồi phục
Báo lỗi