← ← Từ vựng A–Z

pillow

US /ˈpɪloʊ/

noun Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

cái gối

Ví dụ

The hotel staff brought an extra pillow to my room last night.

Nhân viên khách sạn đã mang thêm một chiếc gối đến phòng tôi tối qua.

Từ đồng nghĩa

  • cushiongối đệm êm ái

Collocations

  • Dễ rest head on a soft pillow
    gối đầu lên chiếc gối êm ái
  • Trung hotel premium feather pillow selection
    bộ gối lông vũ cao cấp phục vụ khách sạn
  • Khó sofa decorative throw pillow accent
    gối tựa trang trí tạo điểm nhấn cho ghế sofa
  • Cực khó pillow talk leaking sensitive secrets
    lời thì thầm gối chăn để lộ những bí mật cơ mật then chốt
Báo lỗi