← ← Từ vựng A–Z

pile

US /paɪl/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

đống, chồng

Ví dụ

There was a large pile of unopened letters on his desk.

Có một chồng thư lớn chưa mở trên bàn làm việc của anh ấy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pile gốc
Động từVerb
pile gốc
Tính từAdj
pilary pilous
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • heapđống xếp chất cao
  • stackchồng gọn gàng
  • moundgò đống chất đọng

Collocations

  • Dễ pile of books on the floor
    chồng sách chất cao trên sàn nhà
  • Trung pile of paperwork on the desk
    đống giấy tờ công việc chất cao trên bàn
  • Khó pile up massive corporate debts
    chồng chất thêm những khoản nợ nần doanh nghiệp khổng lồ
  • Cực khó make a pile of money in real estate
    vớ bẫm kiếm được cả một núi tiền trong ngành bất động sản
Báo lỗi