← ← Từ vựng A–Z

pie

US /paɪ/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

bánh nướng nhân (ngọt hoặc mặn)

Ví dụ

The cafe is famous for its homemade apple pie and strong coffee.

Quán cà phê nổi tiếng với bánh nướng nhân táo tự làm và cà phê đậm.

Collocations

  • Dễ slice of warm apple pie
    một miếng bánh táo nướng thơm lừng còn ấm
  • Trung sales breakdown pie chart
    biểu đồ hình tròn phân tích tỷ trọng cơ cấu doanh số
  • Khó demand a fair slice of the revenue pie
    đòi chia phần doanh thu một cách công bằng sòng phẳng
  • Cực khó have a finger in every pie
    nhúng tay xía mũi vào đủ mọi lĩnh vực công việc
Báo lỗi