← ← Từ vựng A–Z

picture

US /ˈpɪktʃɚ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bức ảnh, bức tranh

Ví dụ

She hung a large picture of the city above her desk.

Cô ấy treo một bức tranh lớn về thành phố phía trên bàn làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
picture gốc picturing
Động từVerb
picture gốc
Tính từAdj
pictural
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • imagehình ảnh bức tranh
  • photobức ảnh chụp
  • illustrationhình minh họa

Collocations

  • Dễ draw a beautiful picture
    vẽ một bức tranh thật đẹp
  • Trung see the big picture clearly
    nhìn nhận bức tranh tổng thể một cách rõ ràng
  • Khó paint a grim economic picture
    phác họa bức tranh kinh tế ảm đạm nhiều gam màu xám
  • Cực khó a picture is worth a thousand words
    một bức hình ảnh hơn vạn lời diễn tả
Báo lỗi