← ← Từ vựng A–Z

pick

US /pɪk/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chọn; nhặt, hái

Ví dụ

You can pick up your order at the store after two o'clock.

Bạn có thể đến cửa hàng lấy đơn hàng sau hai giờ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pick gốc picker picking
Động từVerb
pick gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • choosechọn lựa, nhặt ra
  • selectchọn lấy kỹ lưỡng
  • gatherhái lượm, thu gom

Collocations

  • Dễ pick a number from one to ten
    chọn một con số từ một đến mười
  • Trung pick the best candidate for the role
    lựa chọn ứng viên sáng giá nhất cho vị trí tuyển dụng
  • Khó cherry-pick favorable statistical data
    chọn lọc thiên vị những số liệu thống kê có lợi
  • Cực khó have a bone to pick with management
    có chuyện bất bình sâu sắc cần ba mặt một lời với ban giám đốc
Báo lỗi