← ← Từ vựng A–Z

piano

US /piˈænoʊ/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

đàn pi-a-nô

Ví dụ

The hotel lobby has a grand piano that guests may play.

Sảnh khách sạn có một cây đàn pi-a-nô lớn mà khách có thể chơi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
piano gốc pianist
Động từVerb
—
Tính từAdj
piano gốc pianistic
Trạng từAdv
piano gốc

Collocations

  • Dễ play classical piano songs
    chơi những bản nhạc pi-a-nô cổ điển
  • Trung grand piano recital concert
    buổi độc tấu đại dương cầm trang trọng
  • Khó expert acoustic piano tuning services
    dịch vụ cân chỉnh âm đàn pi-a-nô cơ chuyên nghiệp
  • Cực khó tickle the ivories on the piano
    lướt nhẹ những ngón tay tài hoa trên phím đàn dương cầm
Báo lỗi