physician
US /fəˈzɪʃən/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
bác sĩ
Ví dụ
Please consult your physician before starting any new exercise program.
Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu bất kỳ chương trình tập luyện mới nào.
Từ đồng nghĩa
- doctorbác sĩ điều trị
- medical practitionerngười hành nghề y
- clinicianbác sĩ lâm sàng
Collocations
- Dễ consult a family physicianthăm khám bác sĩ gia đình quen thuộc
- Trung refer to an attending specialist physicianchuyển viện tới bác sĩ chuyên khoa điều trị trực tiếp
- Khó board-certified internal medicine physicianbác sĩ nội khoa được hội đồng y khoa cấp chứng chỉ
- Cực khó physician, heal thyselfbác sĩ hãy tự chữa lành vết thương cho chính mình trước