photography
US /fəˈtɑɡrəfi/
Nghĩa
nhiếp ảnh
Ví dụ
The museum is holding an exhibition of modern photography.
Bảo tàng đang tổ chức một cuộc triển lãm nhiếp ảnh hiện đại.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
photographic
Trạng từAdv
photographically
Từ đồng nghĩa
- picture takingnghệ thuật chụp ảnh
Collocations
- Dễ enjoy digital photographyyêu thích nghệ thuật nhiếp ảnh kỹ thuật số
- Trung commercial product photography studiophòng thu chuyên chụp ảnh sản phẩm thương mại
- Khó master black-and-white fine art photographylàm chủ nghệ thuật nhiếp ảnh đen trắng đỉnh cao
- Cực khó prohibit flash photography inside the gallerynghiêm cấm tuyệt đối việc chụp ảnh sử dụng đèn flash trong phòng tranh