photographer
US /fəˈtɑɡrəfɚ/
Nghĩa
nhiếp ảnh gia
Ví dụ
The photographer took pictures of the guests at the wedding.
Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh các vị khách tại đám cưới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
photographic
Trạng từAdv
photographically
Từ đồng nghĩa
- cameramanthợ quay chụp ảnh
- lensmantay máy nhiếp ảnh
Collocations
- Dễ hire a wedding photographerthuê thợ chụp ảnh cho lễ cưới
- Trung commercial advertising photographernhiếp ảnh gia chuyên chụp hình quảng cáo thương mại
- Khó award-winning photojournalism photographernhiếp ảnh gia phóng sự ảnh từng đoạt giải thưởng lớn
- Cực khó relentless celebrity stalker photographertay săn ảnh lá cải bám đuổi người nổi tiếng không buông