photo
US /ˈfoʊˌtoʊ/
Nghĩa
ảnh, bức ảnh
Ví dụ
Please upload a clear photo of the damaged product to the website.
Vui lòng tải lên trang web một bức ảnh rõ nét của sản phẩm bị hỏng.
Từ đồng nghĩa
- photographbức ảnh chụp
- picturetấm hình chụp
- imagehình ảnh
Collocations
- Dễ take a family photochụp một bức ảnh kỷ niệm gia đình
- Trung attach a photo ID badgeđính kèm thẻ căn cước có dán ảnh nhận diện
- Khó high-resolution product catalog photoảnh chụp danh mục sản phẩm độ phân giải cao
- Cực khó photo finish decided by a fraction of a secondcuộc đua gay cấn phải soi ảnh cán đích từng phần nghìn giây