phone
US /foʊn/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
điện thoại
Ví dụ
Please turn off your phone during the presentation, thank you.
Vui lòng tắt điện thoại trong lúc thuyết trình, xin cảm ơn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
phone gốc
phoner
phonation
Động từVerb
phone gốc
phonate
Tính từAdj
phonic
phonetic
Trạng từAdv
phonetically
Từ đồng nghĩa
- telephoneđiện thoại liên lạc
- callgọi điện thoại
Collocations
- Dễ answer the ringing phonenhấc máy trả lời chuông điện thoại
- Trung schedule a preliminary phone interviewlên lịch một cuộc phỏng vấn sơ bộ qua điện thoại
- Khó secure encrypted phone communicationshệ thống liên lạc điện thoại mã hóa bảo mật cao
- Cực khó phone in one's performance without passionlàm việc lấy lệ vô hồn chẳng chút nhiệt huyết tâm trí