philosophy
US /fəˈlɑsəfi/
Nghĩa
triết lý; triết học
Ví dụ
Our management philosophy is based on trust and open communication.
Triết lý quản lý của chúng tôi dựa trên sự tin tưởng và giao tiếp cởi mở.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
philosophy gốc
philosopher
philosophiser
Động từVerb
philosophise
philosophize
Tính từAdj
philosophic
philosophical
Trạng từAdv
philosophically
Từ đồng nghĩa
- doctrinehọc thuyết, triết lý
- ideologyhệ tư tưởng chỉ đạo
- creedtôn chỉ, phương châm sống
Collocations
- Dễ study moral philosophynghiên cứu môn triết học đạo đức
- Trung core corporate management philosophytriết lý quản trị cốt lõi của công ty
- Khó guiding investment philosophy in turbulent timestriết lý đầu tư kim chỉ nam trong thời kỳ biến động
- Cực khó deeply entrenched ethos and philosophyhệ giá trị tinh thần và triết lý thâm căn cố đế