← ← Từ vựng A–Z

phenomenon

US /fəˈnɑməˌnɑn/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hiện tượng

Ví dụ

Online shopping has become a worldwide phenomenon in recent years.

Mua sắm trực tuyến đã trở thành một hiện tượng toàn cầu trong những năm gần đây.

Từ đồng nghĩa

  • occurrencehiện tượng xảy ra
  • eventsự kiện hiện tượng
  • marvelhiện tượng kỳ thú

Collocations

  • Dễ rare natural phenomenon
    hiện tượng thiên nhiên hiếm thấy
  • Trung widespread cultural consumer phenomenon
    hiện tượng văn hóa tiêu dùng lan rộng
  • Khó analyze the socioeconomic phenomenon thoroughly
    phân tích thấu đáo hiện tượng kinh tế xã hội phức tạp
  • Cực khó ephemeral phenomenon destined to fade quickly
    hiện tượng sớm nở tối tàn chắc chắn sẽ mau chóng chìm vào quên lãng
Báo lỗi