← ← Từ vựng A–Z

phase

US /feɪz/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

giai đoạn

Ví dụ

The first phase of the construction will finish in March.

Giai đoạn đầu của công trình xây dựng sẽ hoàn tất vào tháng Ba.

Từ đồng nghĩa

  • stagegiai đoạn, chặng tiến trình
  • stepbước phát triển
  • periodthời kỳ giai đoạn

Collocations

  • Dễ initial phase of construction
    giai đoạn khởi công ban đầu của công trình
  • Trung enter phase two of testing
    bước vào giai đoạn thử nghiệm thứ hai
  • Khó phase out obsolete manufacturing plants
    loại bỏ dần các nhà xưởng sản xuất đã lỗi thời
  • Cực khó temporary phase passing without lasting harm
    giai đoạn biến động nhất thời trôi qua mà không để lại di chứng
Báo lỗi