pharmacy
US /ˈfɑrməsi/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
hiệu thuốc
Ví dụ
You can pick up your medicine at the pharmacy next door.
Bạn có thể lấy thuốc ở hiệu thuốc bên cạnh.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- drugstorehiệu thuốc bán lẻ
- chemist shopnhà thuốc tây
Collocations
- Dễ walk to the corner pharmacyđi bộ tới hiệu thuốc ngay góc phố
- Trung twenty-four-hour hospital pharmacynhà thuốc bệnh viện mở cửa phục vụ suốt hai mươi bốn giờ
- Khó mail-order online pharmacy benefitschế độ quyền lợi mua thuốc kê đơn qua bưu điện
- Cực khó regulate dispensing standards in compounding pharmacysiết chặt chuẩn mực pha chế thuốc thủ công tại nhà thuốc