← ← Từ vựng A–Z

persuade

US /pɚˈsweɪd/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thuyết phục

Ví dụ

He tried to persuade the board to approve the project.

Anh ấy cố thuyết phục hội đồng quản trị phê duyệt dự án.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
persuader persuasion persuasiveness
Động từVerb
persuade gốc
Tính từAdj
persuasive persuasible
Trạng từAdv
persuasively

Từ đồng nghĩa

  • convincethuyết phục tin phục
  • influencetác động thuyết phục
  • urgethúc đẩy, thuyết phục

Collocations

  • Dễ persuade him to come along
    thuyết phục anh ấy cùng đi theo
  • Trung persuade clients to sign agreements
    thuyết phục khách hàng đặt bút ký thỏa thuận
  • Khó successfully persuade hesitant institutional investors
    thuyết phục thành công các tổ chức đầu tư còn đang do dự
  • Cực khó persuade through sheer eloquence and rigor
    thuyết phục người nghe bằng tài hùng biện xuất chúng và lập luận chặt chẽ
Báo lỗi