perspective
US /pɚˈspɛktɪv/
Nghĩa
quan điểm, góc nhìn
Ví dụ
A new employee can offer a fresh perspective on our old processes.
Một nhân viên mới có thể đem lại góc nhìn mới về các quy trình cũ của chúng ta.
Từ đồng nghĩa
- viewpointquan điểm nhìn nhận
- anglegóc nhìn vấn đề
- standpointlập trường góc nhìn
Collocations
- Dễ view from another perspectivenhìn nhận vấn đề dưới một góc nhìn khác
- Trung keep corporate matters in perspectiveđánh giá thấu đáo mọi việc của công ty một cách đúng mực
- Khó historical perspective on global macroeconomicsgóc nhìn lịch sử sâu sắc về kinh tế vĩ mô toàn cầu
- Cực khó gain a fresh perspective on stubborn dilemmascó được góc nhìn đột phá mới mẻ trước những bài toán hóc búa nan giải